
Bảng so sánh thực dụng 310S, 309S, 304H: nhiệt độ làm việc, chống oxy hóa, bền rão, hàn và giá. Chọn đúng mác inox chịu nhiệt cho lò, nồi...
Giải mã 304L (C ≤0,03% chống ăn mòn sau hàn) và 304H (C 0,04–0,10% cho nhiệt độ cao), so với 304 về thành phần, cơ tính và ứng dụng.
Chuẩn thành phần Inox 304 (Cr 18–20%, Ni 8–10,5%) và vai trò của Niken, Crom với chống ăn mòn, cơ tính, hàn và chọn mác phù hợp từng môi...