Tin tức
Chọn đúng mác Inox: theo môi trường, công năng, ngân sách
Cẩm nang chọn Inox theo môi trường, công năng, ngân sách: tiêu chí kỹ thuật, so sánh mác thép, mẹo tối ưu chi phí vòng đời cho kỹ sư và nhà thầu, xưởng cơ khí.
Phân biệt Inox 201, 304, 316, 430 bằng mắt thường và thử nhanh
Hướng dẫn nhận biết Inox 201, 304, 316, 430 tại xưởng: quan sát, nam châm, muối 5%, Moly-drop, tia lửa. Quy trình 6 bước, mẹo tránh nhầm 201 thành 304.
Bảng xếp hạng mác inox theo chống ăn mòn: 304, 316, Duplex, 904L
Xếp hạng inox theo chống ăn mòn cho điều kiện Việt Nam: 304, 316, 321, 904L, Duplex 2205/2507, 254SMO. Dựa trên PREN, CPT, môi trường sử dụng.
Inox Duplex là gì? Cấu trúc, tính năng, mác thép và ứng dụng
Tìm hiểu inox Duplex: vi cấu trúc austenit–ferit 50/50, cơ tính gần gấp đôi 304/316, kháng ăn mòn Cl- vượt trội; mác 2101/2205/2507, tiêu chuẩn, hàn và ứng dụng.
Inox chịu nhiệt 310S, 309S và 304H: so sánh và cách chọn tối ưu
Đối chiếu 310S, 309S và 304H về nhiệt độ làm việc, chống oxy hóa, creep, hàn, chi phí và ứng dụng. Hướng dẫn chọn mác theo nhiệt độ và môi trường lò.
Inox 304L và 304H là gì? Khác gì so với Inox 304 tiêu chuẩn
Giải thích rõ 304L và 304H: thành phần, cơ tính, hàn và chịu nhiệt; so sánh chi tiết với 304 tiêu chuẩn, tiêu chuẩn ASTM/EN và ứng dụng thực tế.