Tin tức

Cập nhật Bảng Giá Inox Tấm, Cuộn 304, 201, 430, 316 Mới Nhất Tuần từ 18/05 tới 24/05 – Tháng 5/2026

Cập nhật Bảng Giá Inox Tấm, Cuộn 304, 201, 430, 316 Mới Nhất Tuần từ 18/05 tới 24/05 – Tháng 5/2026

Bảng báo giá inox tấm, cuộn các loại 304, 201, 430, 316 mới nhất tuần từ 18/05 tới 24/05 (Tháng 5/2026) tại Inox Cường Thịnh. Cung cấp giá inox sỉ và lẻ tại Hà Nội. Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất.

Xếp hạng khả năng chống ăn mòn của các mác inox phổ biến

Xếp hạng khả năng chống ăn mòn của các mác inox phổ biến

So sánh, xếp hạng inox 201, 304/304L, 316/316L, 430, 444, 2205, 904L, 254SMO theo PREN và môi trường sử dụng. Gợi ý chọn mác phù hợp tại Việt Nam.

Inox Duplex là gì? Ưu điểm, mác thép 2205/2507 và ứng dụng

Inox Duplex là gì? Ưu điểm, mác thép 2205/2507 và ứng dụng

Giải thích inox Duplex: cấu trúc hai pha, bền gấp đôi 304, chống rỗ clorua vượt trội. So sánh 304/316, mác 2205/2507/lean, ứng dụng và lưu ý hàn.

So sánh Inox chịu nhiệt 310S, 309S, 304H: nhiệt độ & ứng dụng

So sánh Inox chịu nhiệt 310S, 309S, 304H: nhiệt độ & ứng dụng

310S chịu oxy hóa tới ~1.100–1.150°C, 309S ~1.000–1.050°C; 304H tối ưu 500–850°C nhờ bền rão. Chọn theo nhiệt độ, môi trường (oxy hóa, cacbon hóa, S).

Inox 304L, 304H là gì? So sánh chi tiết với Inox 304 tiêu chuẩn

Inox 304L, 304H là gì? So sánh chi tiết với Inox 304 tiêu chuẩn

Hiểu rõ 304L (hạ carbon) và 304H (cao carbon): thành phần, cơ tính, hàn, chịu nhiệt, ứng dụng và cách chọn đúng mác thay thế 304 tiêu chuẩn cho dự án của bạn.

Thành phần hóa học Inox 304: Vai trò quyết định của Niken và Crom

Thành phần hóa học Inox 304: Vai trò quyết định của Niken và Crom

Phân tích Inox 304: Cr 18–20% và Ni 8–10,5% (304)/8–12% (304L) quyết định chống ăn mòn, ổn định austenit, hàn và tạo hình; gợi ý chọn theo môi trường.