Tin tức

Bảng xếp hạng mác inox theo chống ăn mòn: 304, 316, Duplex, 904L

Bảng xếp hạng mác inox theo chống ăn mòn: 304, 316, Duplex, 904L

Xếp hạng inox theo chống ăn mòn cho điều kiện Việt Nam: 304, 316, 321, 904L, Duplex 2205/2507, 254SMO. Dựa trên PREN, CPT, môi trường sử dụng.

Inox Duplex là gì? Cấu trúc, tính năng, mác thép và ứng dụng

Inox Duplex là gì? Cấu trúc, tính năng, mác thép và ứng dụng

Tìm hiểu inox Duplex: vi cấu trúc austenit–ferit 50/50, cơ tính gần gấp đôi 304/316, kháng ăn mòn Cl- vượt trội; mác 2101/2205/2507, tiêu chuẩn, hàn và ứng dụng.

Inox chịu nhiệt 310S, 309S và 304H: so sánh và cách chọn tối ưu

Inox chịu nhiệt 310S, 309S và 304H: so sánh và cách chọn tối ưu

Đối chiếu 310S, 309S và 304H về nhiệt độ làm việc, chống oxy hóa, creep, hàn, chi phí và ứng dụng. Hướng dẫn chọn mác theo nhiệt độ và môi trường lò.

Inox 304L và 304H là gì? Khác gì so với Inox 304 tiêu chuẩn

Inox 304L và 304H là gì? Khác gì so với Inox 304 tiêu chuẩn

Giải thích rõ 304L và 304H: thành phần, cơ tính, hàn và chịu nhiệt; so sánh chi tiết với 304 tiêu chuẩn, tiêu chuẩn ASTM/EN và ứng dụng thực tế.

Thành phần Inox 304: Vai trò quyết định của Niken và Crom

Thành phần Inox 304: Vai trò quyết định của Niken và Crom

Giải thích chuẩn hóa thành phần Inox 304 và vai trò cốt lõi của Niken, Crom tới chống ăn mòn, cơ tính, hàn. Hướng dẫn chọn 304/304L/316 theo ứng dụng.

Inox 430: Thành phần, đặc tính, ứng dụng và vì sao hút nam châm

Inox 430: Thành phần, đặc tính, ứng dụng và vì sao hút nam châm

Inox 430: ferritic 16–18% Cr, cơ lý tính, khả năng chống ăn mòn, gia công–hàn, ứng dụng điển hình và lời giải rõ ràng vì sao inox 430 hút nam châm.