Bảng báo giá Tấm inox 304 độ dày các loại hôm nay
- Bảng báo giá Tấm inox 304 độ dày các loại hôm nay
- 1. Bảng báo giá tấm inox 304 dày từ 0,2 mm đến 1,5 mm
- 2. Bảng báo giá tấm inox 304 dày từ 1,8 mm đến 2,5 mm
- 3. Bảng báo giá tấm inox 304 dày từ 3 mm đến 6 mm
- 4. Bảng báo giá tấm inox 304 dày trên 6 mm đến 60 mm
- 5. Các loại bề mặt tấm inox 304 phổ biến
- 6. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm inox 304
- 7. Cách tính trọng lượng tấm inox 304
- 8. Kinh nghiệm chọn mua tấm inox 304 đúng quy cách
- 9. Mua tấm inox 304 tại Inox Cường Thịnh
- 10. Câu hỏi thường gặp về giá tấm inox 304
- Kết luận
Bảng báo giá Tấm inox 304 độ dày các loại hôm nay
Tấm inox 304 giá bao nhiêu? Giá inox 304 phụ thuộc vào độ dày, bề mặt hoàn thiện, kích thước tấm, xuất xứ và số lượng đặt hàng. Inox Cường Thịnh cung cấp các quy cách tấm inox 304 từ 0,2 mm đến 60 mm với nhiều lựa chọn bề mặt như bóng BA, mờ 2B, bóng gương 6K/8K, xước No.4, xước Hairline (HL), dập gân chống trượt và No.1.
Trong bài viết này, chúng tôi tổng hợp bảng quy cách và báo giá tấm inox 304 theo từng độ dày, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp với nhu cầu sản xuất, gia công cơ khí, trang trí nội thất và xây dựng. Cột đơn giá được để trống để cập nhật theo giá bán thực tế.
Nếu bạn đang tìm mua tấm inox 304 chính hãng, đa dạng độ dày và bề mặt, hãy tham khảo các bảng dưới đây hoặc liên hệ Inox Cường Thịnh để được tư vấn quy cách phù hợp.

1. Bảng báo giá tấm inox 304 dày từ 0,2 mm đến 1,5 mm
Tấm inox 304 mỏng thường được sử dụng để sản xuất thiết bị gia dụng, vỏ máy, linh kiện cơ khí, chi tiết dập định hình và các sản phẩm trang trí. Tùy theo yêu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn bề mặt bóng BA, mờ 2B, bóng gương 6K/8K, xước No.4, xước HL hoặc dập gân chống trượt.
| Độ dày | Bóng BA (VNĐ/kg) | Mờ 2B (VNĐ/kg) | Bóng 6K/8K (VNĐ/kg) | Xước No.4 (VNĐ/kg) | Xước HL (VNĐ/kg) | Dập gân (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,2 mm | liên hệ: 0343.417.281 | |||||
| 0,25 mm | 70.000 vnd/kg | ______ | ______ | ______ | ______ | ______ |
| 0,3 mm | 67.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg | ______ | ______ | ______ | ______ |
| 0,35 mm | 66.000 vnd/kg | 63.000 vnd/kg | ______ | ______ | ______ | ______ |
| 0,4 mm | 65.000 vnd/kg | 63.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 65.000 vnd/kg | 65.000 vnd/kg | 67.000 vnd/kg |
| 0,45 mm | 65.000 vnd/kg | 62.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 65.000 vnd/kg | 65.000 vnd/kg | 66.000 vnd/kg |
| 0,5 mm | 65.000 vnd/kg | 62.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 65.000 vnd/kg | 65.000 vnd/kg | 66.000 vnd/kg |
| 0,6 mm | 64.000 vnd/kg | 61.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 64.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg | 65.000 vnd/kg |
| 0,7 mm | 64.000 vnd/kg | 61.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 64.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg | 65.000 vnd/kg |
| 0,8 mm | 64.000 vnd/kg | 61.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 64.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg | 65.000 vnd/kg |
| 0,9 mm | 64.000 vnd/kg | 61.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 64.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg | 65.000 vnd/kg |
| 1,0 mm | 64.000 vnd/kg | 61.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 64.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg | 65.000 vnd/kg |
| 1,2 mm | 63.000 vnd/kg | 60.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 63.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg |
| 1,5 mm | 63.000 vnd/kg | 60.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 63.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg |
Lưu ý: Giá bán phụ thuộc vào khổ tấm, tiêu chuẩn vật liệu, xuất xứ, bề mặt và số lượng đặt hàng. Một số quy cách rất mỏng hoặc bề mặt đặc biệt có thể cần kiểm tra tình trạng hàng trước khi báo giá.
2. Bảng báo giá tấm inox 304 dày từ 1,8 mm đến 2,5 mm
Đối với nhóm độ dày này, inox 304 thường được sử dụng trong gia công thiết bị công nghiệp, vỏ máy, bàn bếp, chi tiết cơ khí, sản phẩm trang trí và các hạng mục cần độ cứng vững cao hơn tấm mỏng.
Các bề mặt tham khảo gồm mờ 2B, bóng gương 6K/8K, xước No.4, xước HL và dập gân chống trượt.
| Độ dày | Mờ 2B (VNĐ/kg) | Bóng 6K/8K (VNĐ/kg) | Xước No.4 (VNĐ/kg) | Xước HL (VNĐ/kg) | Dập gân (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1,8 mm | 60.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 63.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg |
| 2,0 mm | 60.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 63.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg |
| 2,5 mm | 60.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 63.000 vnd/kg | 64.000 vnd/kg |
3. Bảng báo giá tấm inox 304 dày từ 3 mm đến 6 mm
Tấm inox 304 dày từ 3 mm đến 6 mm được ứng dụng trong chế tạo máy, kết cấu công nghiệp, bồn chứa, thiết bị thực phẩm, bàn thao tác và các chi tiết cần độ bền cơ học tốt.
Ngoài các bề mặt 2B, 6K/8K, No.4, HL và dập gân theo quy cách đặt hàng, nhóm này có thể sử dụng bề mặt No.1, đặc biệt đối với tấm cán nóng.
| Độ dày | Mờ 2B (VNĐ/kg) | Bóng 6K/8K (VNĐ/kg) | Xước No.4 (VNĐ/kg) | Xước HL (VNĐ/kg) | Dập gân (VNĐ/kg) | No.1 (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3,0 mm | 60.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | liên hệ: 0343.417.281 | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 57.000 vnd/kg |
| 3,5 mm | 66.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | liên hệ: 0343.417.281 | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 57.000 vnd/kg |
| 4,0 mm | 66.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | ______ | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 57.000 vnd/kg |
| 4,5 mm | 66.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | ______ | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 57.000 vnd/kg |
| 5,0 mm | 66.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | ______ | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 57.000 vnd/kg |
| 6,0 mm | 66.000 vnd/kg | liên hệ: 0343.417.281 | ______ | liên hệ: 0343.417.281 | 63.000 vnd/kg | 57.000 vnd/kg |
Các bề mặt đánh bóng gương, xước trang trí hoặc dập gân ở độ dày lớn có thể cần gia công riêng. Vui lòng xác nhận khả năng cung cấp theo từng quy cách.
4. Bảng báo giá tấm inox 304 dày trên 6 mm đến 60 mm
Đối với các tấm inox 304 có độ dày lớn, bề mặt No.1 là lựa chọn tham khảo phổ biến trong nhóm vật liệu cán nóng. Sản phẩm được sử dụng cho kết cấu cơ khí, bồn bể công nghiệp, chi tiết máy, bệ đỡ và các hạng mục yêu cầu độ dày lớn.
| Độ dày | Bề mặt tham khảo | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 8 mm | No.1 | 57.000 vnd/kg |
| 10 mm | No.1 | 57.000 vnd/kg |
| 12 mm | No.1 | 57.000 vnd/kg |
| 14 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 15 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 16 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 18 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 20 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 22 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 25 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 28 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 30 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 32 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 35 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 38 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 40 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 45 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 50 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 55 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
| 60 mm | No.1 | 64.000 vnd/kg |
Lưu ý: Không phải mọi độ dày đều có sẵn trong kho hoặc được sản xuất theo cùng một tiêu chuẩn. Độ dày, khổ rộng, chiều dài, dung sai và tình trạng bề mặt cần được xác nhận khi đặt hàng.
5. Các loại bề mặt tấm inox 304 phổ biến
5.1. Tấm inox 304 bóng BA
Bề mặt BA được tạo ra bằng quy trình ủ sáng, có độ bóng cao và khả năng phản chiếu tốt. Loại bề mặt này phù hợp với các sản phẩm trang trí, linh kiện, thiết bị gia dụng và những chi tiết cần tính thẩm mỹ cao.
Khi lựa chọn inox 304 BA, khách hàng nên chú ý đến lớp màng bảo vệ để hạn chế trầy xước trong quá trình vận chuyển, cắt và gia công.
5.2. Tấm inox 304 mờ 2B
Bề mặt 2B có màu xám bạc, độ bóng nhẹ và tương đối đồng đều. Đây là một trong những bề mặt inox cán nguội thông dụng, phù hợp với vỏ máy, tủ thiết bị, chi tiết cơ khí, thiết bị bếp và nhiều ứng dụng công nghiệp.
5.3. Tấm inox 304 bóng gương 6K/8K
Inox bóng gương được xử lý đánh bóng để tăng khả năng phản chiếu. Bề mặt này thường được sử dụng trong trang trí nội thất, thang máy, biển hiệu, thiết bị trưng bày và các sản phẩm yêu cầu vẻ ngoài sáng bóng.
Mức độ phản chiếu thực tế phụ thuộc vào quy trình đánh bóng, chất lượng nền vật liệu và tiêu chuẩn hoàn thiện. Khách hàng nên xác nhận mẫu bề mặt trước khi đặt hàng.
5.4. Tấm inox 304 xước No.4
Bề mặt No.4 có các đường xước mịn, tạo hiệu ứng trang trí hiện đại và giúp giảm cảm giác lộ những vết xước nhỏ so với bề mặt bóng gương. Sản phẩm thường được dùng cho thiết bị bếp, thang máy, vách trang trí và đồ nội thất.
5.5. Tấm inox 304 xước Hairline (HL)
Bề mặt Hairline có các đường xước dài, liên tục và định hướng rõ ràng. Loại bề mặt này phù hợp với các hạng mục ốp trang trí, cửa, vách, thang máy và những sản phẩm cần hiệu ứng đường vân kéo dài.
5.6. Tấm inox 304 dập gân chống trượt
Tấm inox dập gân có các họa tiết nổi trên bề mặt nhằm tăng độ bám trong một số ứng dụng sàn, bậc lên xuống, lối đi và khu vực thao tác công nghiệp. Khả năng chống trượt thực tế còn phụ thuộc vào kiểu gân, điều kiện sử dụng và mức độ ướt hoặc nhiễm dầu.
Khách hàng cần xác nhận kiểu gân, chiều cao gân, độ dày nền và kích thước tấm trước khi đặt hàng.
5.7. Tấm inox 304 bề mặt No.1
No.1 là bề mặt cán nóng, được ủ và tẩy bề mặt, thường có vẻ ngoài mờ và thô hơn các bề mặt cán nguội. Đây là lựa chọn tham khảo phù hợp với nhiều loại tấm inox dày phục vụ kết cấu, bồn bể và gia công công nghiệp.
6. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm inox 304
Giá tấm inox 304 không chỉ phụ thuộc vào độ dày mà còn chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố khác.
- Độ dày và kích thước: Quy cách tấm, khổ rộng và chiều dài ảnh hưởng đến trọng lượng, phương án gia công và chi phí vận chuyển.
- Bề mặt hoàn thiện: BA, 2B, 6K/8K, No.4, HL, dập gân và No.1 có quy trình sản xuất hoặc gia công khác nhau.
- Xuất xứ và tiêu chuẩn: Nhà sản xuất, chứng từ chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật có thể làm thay đổi đơn giá.
- Số lượng đặt hàng: Khách mua số lượng lớn hoặc đặt theo quy cách ổn định có thể được báo giá theo chính sách riêng.
- Gia công theo yêu cầu: Cắt tấm, chấn, đột lỗ, đánh bóng và đóng gói đặc biệt có thể phát sinh chi phí.
- Thời điểm mua hàng: Giá nguyên liệu, tỷ giá và chi phí logistics có thể biến động theo thị trường.
Để so sánh báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp cùng một mác thép, độ dày, kích thước, bề mặt và yêu cầu chất lượng.
7. Cách tính trọng lượng tấm inox 304
Để dự toán vật liệu, khách hàng có thể sử dụng công thức tính trọng lượng gần đúng của inox 304 với khối lượng riêng tham khảo khoảng 7.930 kg/m³.
Công thức:
Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Dày (mm) × 7,93
Ví dụ: Một tấm inox 304 dài 2 m, rộng 1,22 m và dày 2 mm có trọng lượng lý thuyết gần bằng:
2 × 1,22 × 2 × 7,93 = 38,58 kg.
Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai độ dày, kích thước và đặc điểm gia công. Với tấm dập gân, cần xác định cách tính trọng lượng theo quy cách sản phẩm cụ thể.
8. Kinh nghiệm chọn mua tấm inox 304 đúng quy cách
Trước khi đặt hàng, khách hàng nên xác định rõ mục đích sử dụng và các thông số kỹ thuật cần thiết.
- Chọn đúng mác thép inox 304 theo yêu cầu công việc.
- Xác định độ dày, khổ rộng và chiều dài tấm.
- Lựa chọn bề mặt theo yêu cầu thẩm mỹ, vệ sinh và phương pháp gia công.
- Kiểm tra chứng từ vật liệu và thông tin xuất xứ khi cần.
- Xác nhận dung sai, tình trạng bề mặt, màng bảo vệ và yêu cầu đóng gói.
- Yêu cầu báo giá rõ đơn vị tính, thuế, chi phí cắt và vận chuyển.
Việc xác định đúng quy cách ngay từ đầu giúp hạn chế lãng phí vật liệu, tránh nhầm lẫn giữa các loại bề mặt và tối ưu chi phí sản xuất.
9. Mua tấm inox 304 tại Inox Cường Thịnh
Công ty TNHH Inox Công Nghiệp Cường Thịnh cung cấp và tư vấn các sản phẩm inox phục vụ nhu cầu gia công, sản xuất và công trình. Khách hàng có thể liên hệ để kiểm tra quy cách, tình trạng hàng, bề mặt và đơn giá theo yêu cầu thực tế.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp:
- Mác thép: inox 304.
- Độ dày tấm.
- Bề mặt: BA, 2B, 6K/8K, No.4, HL, dập gân hoặc No.1.
- Kích thước tấm và số lượng.
- Yêu cầu về chứng từ, xuất xứ và gia công nếu có.
Liên hệ Inox Cường Thịnh để được tư vấn và nhận báo giá tấm inox 304 theo quy cách.
Hotline: 0343.417.281 – 0904.274.898
Công ty TNHH Inox Công Nghiệp Cường Thịnh
Địa chỉ kho hàng và văn phòng: Đội 6 thôn Vĩnh Trung, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
10. Câu hỏi thường gặp về giá tấm inox 304
Tấm inox 304 có những độ dày nào?
Tấm inox 304 có nhiều độ dày, từ các loại mỏng như 0,2 mm, 0,25 mm, 0,3 mm đến các loại dày như 6 mm, 10 mm, 20 mm, 30 mm và các quy cách lớn hơn. Khả năng cung cấp từng độ dày cần được xác nhận theo nguồn hàng.
Bề mặt inox 304 nào phù hợp với trang trí nội thất?
BA, bóng gương 6K/8K, No.4 và Hairline thường được cân nhắc cho các hạng mục trang trí. Lựa chọn phù hợp phụ thuộc vào mức độ phản chiếu, kiểu vân, khả năng che vết xước và ngân sách.
Tấm inox 304 No.1 thường dùng cho mục đích gì?
No.1 thường được sử dụng cho tấm cán nóng, kết cấu công nghiệp, bồn bể và các chi tiết gia công cần độ dày lớn. Bề mặt này không có độ bóng gương như BA hoặc 8K.
Làm thế nào để nhận báo giá tấm inox 304 chính xác?
Bạn nên cung cấp độ dày, bề mặt, kích thước, số lượng và yêu cầu chứng từ. Các thông tin này giúp nhà cung cấp xác định đúng quy cách và lập báo giá phù hợp.
Giá inox 304 được tính theo kg hay theo tấm?
Đơn giá có thể được báo theo kg hoặc theo tấm tùy quy cách, phương án gia công và thỏa thuận mua bán. Khi so sánh báo giá, cần xác nhận đơn vị tính và các chi phí đi kèm.
Kết luận
Bảng báo giá tấm inox 304 theo độ dày và bề mặt giúp khách hàng thuận tiện hơn khi tra cứu, lựa chọn và dự toán chi phí vật liệu. Từ inox tấm mỏng đến inox tấm dày, việc chọn đúng mác thép, độ dày, kích thước và bề mặt sẽ góp phần nâng cao hiệu quả gia công và sử dụng.
Liên hệ Inox Cường Thịnh để được tư vấn quy cách và cập nhật đơn giá theo nhu cầu thực tế.
