Tin tức
Phân biệt Inox bằng mắt: độ bóng, màu, bề mặt 201/304/316/430
Hướng dẫn nhận biết inox 201, 304, 316, 430 bằng mắt qua độ bóng, sắc độ và kết cấu bề mặt; phân biệt 2B/BA/No.4/HL/8K kèm checklist kiểm tra nhanh.
Cẩm nang phân biệt và kiểm định chất lượng Inox chuẩn kỹ thuật
Bao quát phương pháp nhận biết và kiểm định Inox: mắt thường, nam châm, axit, tia lửa, mật độ đến quang phổ. Tránh hàng giả, chọn đúng 201/304/316 bền vững.
Tiêu chuẩn inox an toàn thực phẩm: Hướng dẫn chuẩn FDA, NSF
Hiểu đúng “FDA compliant” và “NSF certified”, chọn mác inox 304/316, độ nhám, hàn – passivation, hồ sơ CO/CQ để đảm bảo an toàn tiếp xúc thực phẩm.
ASTM A312, A270 và tiêu chuẩn ống inox công nghiệp cần biết
Hướng dẫn đầy đủ về ASTM A312, A270, A269…: phạm vi áp dụng, vật liệu, kích thước, thử nghiệm, cách chọn theo ứng dụng và checklist kiểm tra hàng.
Dung sai độ dày, chiều rộng Inox tấm/cuộn theo ASTM, JIS, ISO
Tóm tắt dung sai độ dày và chiều rộng inox tấm, cuộn theo ASTM A480, JIS G4304/G4305, ISO 9445; kèm ví dụ tính, cách kiểm tra và đặt hàng chuẩn.
Bảng quy đổi mác Inox ASTM – JIS – DIN/EN (cập nhật 2025)
Tra cứu mác inox tương đương giữa ASTM, JIS và DIN/EN: 304, 316, 201, 430, 321, 17-4PH, duplex… kèm lưu ý sai khác, tiêu chuẩn áp dụng và kiểm tra CO/CQ.